KIA FRONTIER K250
Kia Frontier K150, tải trọng 1,49 tấn, được trang bị động cơ Hyundai D4CB tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành mạnh mẽ, thân thiện với môi trường. Cabin kiểu mới, thiết kế hiện đại được sơn nhúng tĩnh điện nguyên khối và sơn màu với công nghệ Metalic, các tiện ích được trang bị sang trọng như đối với ô tô du lịch. Hộp số gồm 06 số tiến + 01 số lùi, có 2 tỉ số truyền nhanh giúp xe vận hành mạnh mẽ và linh hoạt.
KIA K150 linh hoạt đáp ứng nhu cầu chuyên chở của khách hàng với đa dạng thùng tải: Thùng tải lửng, Thùng mui bạt, Thùng tải kín, Thùng đông lạnh, Thùng bán hàng lưu động…
NGOẠI THẤT
Tổng quan
.

cabin

đèn trước
Đèn trước Halogen tích hợp đèn báo rẽ, cường độ chiếu sáng cao..

mặt ga-lăng
Logo KIA mạ Crom nổi bật. Cản trước trang bị đèn sương mù.

gương chiếu hậu
Gương chiếu hậu kích thước lớn, góc quan sát rộng, hạn chế tối đa các điểm mù.


cửa lên xuống
Góc mở cửa lớn tạo không gian lên xuống Cabin dễ dàng.

nội thất
khoang cabin
Không gian bố trí khoa học.

đồng hồ taplo
Màn hình LCD, hiển thị đa thông tin..

cần số
Phiên bản 6 sô tiến, 1 số lùi.
tiện ích
Máy lạnh cabin tiêu chuẩn, Radio FM, giắc cắm USB.


khay để cốc

mồi thuốc lá

khay gạt tàn thuốc

khau chứa đồ cửa hông

cụm điều chỉnh góc chiếu đèn lái

kính cửa điều chỉnh điện

khung gầm
VỮNG CHẮC, BỀN BỈ

công nghệ phanh
trước đĩa – sau tang trống
Hệ thống phanh : Dẫn động thủy lực 02 dòng độc lập có trợ lực chân không. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS tăng độ an toàn khi vận hành xe. Hệ thống EBD phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau dựa trên điều kiện tải trọng, tối ưu hiệu quả phanh.

cầu trước – sau
Cầu trước: Dầm chữ “І”.
Cầu sau: khả năng chịu tải lớn. tỷ số truyền cầu lớn, cứng vững, vận hành mạnh mẽ.
.

hệ thống treo trước

hệ thống treo trước

Cơ cấu phanh đĩa trước,sau tang trống kết hợp hệ thống ABS và EBD, phân bố đều lên mặt bề mặt tiếp xúc.

phanh khí xả
động cơ
động cơ mạnh mẽ, vận hành tối ưu
Động cơ Huydnai D4CB, dung tích 2.497cc

hộp số hợp kim nhôm sang số nhẹ nhàng
Tải trọng: 2.490 kg.
Hộp số Dymos gồm 06 số tiến + 01 số lùi. Vỏ hộp số chế tạo từ hợp kim nhôm có trọng lượng nhẹ, tản nhiệt tốt. Hộp số có vị trí lắp bộ trích công suất PTO, phù hợp để thiết kế xe ben và các loại xe chuyên dụng khác.

ly hợp
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực.

thông số kỹ thuật
Kích thước tổng thể (DxRxC) |
mm |
5.830 x 1.870 x 2.140 (Cabin – Chassis) |
Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) |
mm |
3.500 x 1.670 x 410 (Thùng mui bạt) |
Vết bánh xe trước/sau |
mm |
1.470 / 1.270 |
Chiều dài cơ sở |
mm |
2.810 |
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
160 |
Khối lượng bản thân |
kg |
2.265 |
Khối lượng chuyên chở |
kg |
1.490 |
Khối lượng toàn bộ |
kg |
3.950 |
Số người trong cabin |
Người |
03 |
Tên động cơ |
|
HYUNDAI D4CB-CRDi |
Kiểu loại |
|
Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử. |
Dung tích xilanh |
CC |
2.497 |
Đường kính x hành trình |
mm |
91 x 96 |
Công suất cực đại/ số vòng quay |
Ps/rpm |
130/3.800 |
Momen cực đại/ số vòng quay |
Nm/rpm |
255/1.500 – 3.500 |
Ly hợp |
|
Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không. |
Hộp số |
|
Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi |
Tỷ số truyền |
|
ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814 |
Tỷ số truyền lực chính |
|
4.271 |
Trục vít – êcu bi, trợ lực thủy lực
Phanh đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS và hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Trước |
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng sau. Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực. |
Sau |
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
Trước/sau |
|
6.50R16/5.50R13 |
Khả năng leo dốc |
% |
27 |
Bán kính quay vòng |
m |
5.8 |
Tốc độ cực đại |
km/h |
98 |
Dung tích thùng nhiên liệu |
lít |
65 |
download
Tên tài liệu | File | Download |
---|---|---|
Download Catalogue | ![]() |