Trang chủ Shop Xe tải Hino XE TẢI HINO 4.95 TẤN THÙNG BẠT DÀI 4.5M – WU342L 130HD

XE TẢI HINO 4.95 TẤN THÙNG BẠT DÀI 4.5M – WU342L 130HD

Mô tả

Xe tải HINO 4.95 tấn thùng bạt nhôm (dài 4.5m) được đóng thùng trên nền xe cơ sở là chiếc Hino 5.2 tấn WU342L – 130HD. Xe này thuộc dòng Hino Dutro 300 Series được nhập khẩu nguyên chiếc  mới 100% từ Indonesia. Do nhà máy Hino Motor Manufacturing Indonesia sản xuất và lắp ráp, các bộ phận chính của xe được nhập khẩu đồng bộ từ Hino Nhật Bản.

NGOẠI THẤT:

Cabin thiết kế đậm khí động học với lưới tản nhiệt thiết kế với nhiều khe thông gió, có tác dụng làm mát động cơ đồng thời tản gió về phía sau giúp xe hoạt động ổn định, giảm tiếng ồn dội vào cabin.

Thân Cabin được thiết kế bo tròn, chắn gió tráng laminate được thiết kế với độ công lớn, nghiêng khoảng 30 độ. Cabin đơn kiểu lật với kết cấu thép hàn giúp việc bảo dưỡng và sửa chữa tiến hành dễ dàng hơn.

Hệ thống đèn pha Halogen đèn pha và đèn xi nhan lớn nồi liền mạch với ga lăng tạo thành một khối thống nhất.

Kính chiếu hậu mở rộng giúp người lái quan sát tốt phía sau và điểm mù phía trước.

Thân chassis được làm bằng thép nguyên thanh không nối, một điểm cộng cho dòng xe tải Hino.
Sắt xi được gia cố: độ dày sắt xi và phần gia cố: 6mm+3.2mm
Có đinh tán trụ phía trên khung chassi, thanh nối được cải tiến chịu lực tốt hơn.

Hệ thống treo có van thiết kế mới, tải trọng phân bổ đều hơn giúp xe vận hành êm ái và ổn định.

NỘI THẤT

Không gian bên trong khoang cabin xe tải Hino 4.95 tấn rộng rãi, nội thất tiện nghi tạo cảm giác thoải mái và sự tập trung cho tài xế.
Đồng hồ hiện thị thiết kế đơn giản dễ đọc, sử dụng công nghệ đèn Led giúp người lái dễ dàng quan sát trong suốt hành trình.
Ghế ngồi điều chỉnh lên xuống phù hợp với người lái. Ghế xe được trang bị dây an toàn loại mới 3P ELR (trái và phải) và loại 2P ELR (ghế giữa).

Vô lăng 2 chấu trợ lực, điều chỉnh lên xuống kết hợp với tùy chỉnh ở ghế lái giúp tài xế có được vị trí lái tốt nhất, luôn thải mái trong suốt hành trình.

Hệ thống giải trí FM/Radio, đầu CD, với hệ thống loa nằm 2 bên hông cửa.

Hệ thống điều hòa Denso. Van thông gió được thiết kế chung với hộc máy điều hòa, khi xe dừng đỗ, chỉ cần mở van thông gió, không cần mở cửa sổ, tránh làm tăng nhiệt độ trong cabin.

ĐỘNG CƠ

hino-130hd-dong-co

Xe tải Hino 4.95 tấn thùng mui bạt nhôm trang bị khối động cơ Diesel W04D-TR 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước, sản sinh công suất cực đại 130 mã lực tại 2.800 vòng/phút. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3 với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, TURBO tăng áp và intercooler làm mát khí nạp, giúp giảm phát thải khí xã, đồng thời giúp tăng hiệu suất động cơ, tiết kiệm nhiên liệu.

AN TOÀN

Hệ thống phanh điều khiển bằng khí nén trợ lực chân không, giúp phanh hiệu quả hơn, ngoài ra còn kết hợp phanh đỗ, phanh xã.

Kính chắn gió tráng laminate chỉ vỡ cục bộ khi gặp phải trường hợp xấu.

Ghế xe được trang bị dây đai an toàn loại mới 3P ELR (trái và phải) và loại 2P NR (ghế giữa)

Cửa xe Hino Dutro được gia cường bằng dầm chống va bằng thép, bảo vệ tài xế khỏi những va chạm mạnh trong trường hợp tai nạn.

Hệ thống lái: bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực

Trang bị tiêu chuẩn

Máy lạnh Cabin, 01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 02 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

Ô tô Miền Nam – Tổng Đại lý chuyên phân phối tất cả các dòng xe tải – xe chuyên dụng. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất với mức giá ưu đãi nhất. Chúng tôi còn có xưởng đóng thùng chuyên dụng – chuyên đóng thùng theo yêu cầu khách hàng. Liên hệ Hotline: 0909 464 489 để được hỗ trợ.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT WU 342L 130 HD

Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 3105 kG
Phân bố : – Cầu trước : 1565 kG
– Cầu sau : 1540 kG
Tải trọng cho phép chở : 4950 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 8250 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6205 x 1960 x 2950 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4460 x 1810 x 600/1850 mm
Khoảng cách trục : 3380 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1455/1480 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: W04D-TR
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4009 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 92 kW/ 2700 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá